Nội thất phòng ăn, nhà bếp | Đăng Tin, Rao Vặt

Nội thất phòng ăn, nhà bếp

ĐẶC BIỆT: KIẾN MỘC chuyên thiết kế và thi công TỦ BẾP, TỦ ÂM TƯỜNG, TỦ QUẦN ÁO, TỦ GIÀY, TỦ LAVABO, TỦ KỆ TIVI, TỦ KỆ TRANG TRÍ, KỆ SÁCH, KỆ TREO TƯỜNG...
Liên hệ Hotline: 096 333 2808 - 090 633 2808 (Mr Khoa) để có thông tin tư vấn chi tiết. Xem thêm tại: http://tukekienmoc.com http://noithatkienmoc.vn
Hệ tủ bếp hiện đại gỗ cao su ( không bao gồm mặt đá và bồn rửa) - Tủ treo: 3.200.000 x 2.8 md = 8.960.000 vnđ - Tủ dưới: 3.700.000 x 2.8 md = 10.360.000 vnđ
+ Đường kính ống : 100mm + Chiều dài tiêu chuẩn : 8m /1 cuộn + Độ dầy : 0,1mm + Chịu nhiệt tối đa 150 độ C + Độ dò rỉ gần như bằng 0
Thông số kĩ thuật của ghế thùng phuy Kích thước tổng: 460×300 mm Kích thước thùng phuy: 380×295 mm Đường kính thùng phuy: 295 mm Khối lượng: 2.4 kg Vật liệu: 100% tôn chố
Thùng rác dậm chân cao cấp dược làm bằng chất liệu Inox dày dặn, đế cao su hạn chế han gỉ trong môi trường ẩm, công nghệ sơn phủ Nano cao cấp hạn chế bám vân tây, bụi bẩn
Ủng cao su bọc chân bàn ghế, chụp cao su bọc chân bàn ghế, chup cao su, ung cao su, bọc chân ống hộp, bọc inox, chụp bọc chân bàn ghế
Quạt hút mùi nối ống + Điện áp: 220 / 50Hz + Lưu lượng: 490 – 1800 (m3/h) + Tốc độ: 2900 (vòng/phút) + Công suất động cơ: 75 – 230 (W) + Độ ồn: dưới 60 (dB)
+ Đường kính ống : 100mm + Chiều dài tiêu chuẩn : 3m /1 ống + Độ dầy : 0,1mm + Chịu nhiệt tối đa 435 độ C + Độ dò rỉ gần như bằng 0 + Chống cháy tốt , dễ lắp đặt
Quạt thông gió nối ống D100 + Công suất động cơ: 60 (W) + Lưu lượng: 350 (m3/h) + Tốc độ: 2650 (vòng/phút) + Điện áp: 220 / 50Hz + Độ ồn: < 47 (dB) + Chất liệu : Vỏ
+ Chất liệu : inox 201 hoặc 304 + Chiều dài : 70cm + Chiều rộng : 50cm + Chiều cao : 15cm + Đường kính nối ống : 100m
+ Chất liệu : inox 201 hoặc 304 + Chiều dài : 70cm + Chiều rộng : 50cm + Chiều cao : 15cm + Đường kính nối ống : 100m Liên hệ : 0975.456.265
+ Chất liệu : bằng thép không gỉ , có sơn tĩnh điện + Kích thước : 21cm x 8cm x 24cm ( dài x rộng x cao ) + Điện áp : 220V/50Hz + Công suất : 240W + Tốc độ : 2650( vò
+ Chất liệu : inox 201 hoặc 304 + Chiều dài : 70cm + Chiều rộng : 50cm + Chiều cao : 15cm + Đường kính nối ống : 100m
Bàn ăn inox 6 chỗ và 8 chỗ + Chất liệu : inox 201 hoặc 304 + Kích thước : 1600 x 750 x 750 mm ( loại bàn 6 ghế ) + Kích thước : 1800 x 750 x 750 mm ( loại bàn 8 ghế )
Ghế đôn inox mặt nệm và mặt trơn + Kích thước : phi 280 x 450 mm + Chất liệu : Inox 201 + Bản hành: 12 tháng + Xuất xứ: Việt Nam
Loại khay : khay cơm hộp , khay cơm phần , khay cơm inox Kích thước : 35,5 cm x 26,5 cm x 3cm Trọng lượng : 400g Chất liệu : inox 201 , inox 304
+ Chất liệu : bằng thép không gỉ , có sơn tĩnh điện + Kích thước : 18cm x 8,5cm x 21cm ( dài x rộng x cao ) + Điện áp : 220V/50Hz + Công suất : 120W + Tốc độ : 2600(
+ Chất liệu : inox 201 hoặc 304 + Chiều dài : 70cm + Chiều rộng : 50cm + Chiều cao : 15cm + Đường kính nối ống : 100m Liên hệ : 0975.456.265
Bếp từ lẩu âm bàn tròn F – 288D Đường kính mặt bếp : 28.8cm Đường kính đáy bếp : 25.5cm Chiều cao : 8.5cm Công suất : 2000W Điện áp : 220V Bảo hành : 12 tháng
+ Chất liệu : bằng thép không gỉ , có sơn tĩnh điện + Kích thước : 18cm x 8,5cm x 21cm ( dài x rộng x cao ) + Điện áp : 220V/50Hz + Công suất : 120W + Tốc độ : 2600(
+ Công suất động cơ: 60 (W) + Lưu lượng: 350 (m3/h) + Tốc độ: 2650 (vòng/phút) + Điện áp: 220 / 50Hz + Độ ồn: < 47 (dB) + Chất liệu : Vỏ làm bằng thép không gỉ , cán
+ Công suất động cơ: 65 (W) + Lưu lượng: 490 (m3/h) + Tốc độ: 2650 (vòng/phút) + Điện áp: 220 / 50Hz + Độ ồn: < 47 (dB) + Chất liệu : Vỏ làm bằng thép không gỉ , cán
+ Kích thước : D250 – D600 mm + Điện áp : 220V/50Hz + Công suất : 100 – 550 (W) + Tốc độ : 1400 ( vòng/phút) + Lưu lượng : 2000 – 8500 (m3/h) + Áp suất : 48 – 130 (P
+ Kích thước : D250 – D600 mm + Điện áp : 220V/50Hz + Công suất : 100 – 550 (W) + Tốc độ : 1400 ( vòng/phút) + Lưu lượng : 2000 – 8500 (m3/h) + Áp suất : 48 – 130 (P
+ Công suất động cơ: 60 (W) + Lưu lượng: 350 (m3/h) + Tốc độ: 2650 (vòng/phút) + Điện áp: 220 / 50Hz + Độ ồn: < 47 (dB) + Chất liệu : Vỏ làm bằng thép không gỉ , cán
+ Công suất động cơ: 180 (W) + Lưu lượng: 1050 (m3/h) + Tốc độ: 2550 (vòng/phút) + Điện áp: 220 / 50Hz + Độ ồn: < 53 (dB) + Chất liệu : Vỏ làm bằng thép không gỉ
+ Công suất động cơ: 60 (W) + Lưu lượng: 350 (m3/h) + Tốc độ: 2650 (vòng/phút) + Điện áp: 220 / 50Hz + Độ ồn: < 47 (dB) + Chất liệu : Vỏ làm bằng thép không gỉ
+ Điện áp: 220 / 50Hz + Lưu lượng: 490 – 1800 (m3/h) + Tốc độ: 2900 (vòng/phút) + Công suất động cơ: 75 – 230 (W) + Độ ồn: dưới 60 (dB)
+ Kích thước : D250 – D600 mm + Điện áp : 220V/50Hz + Công suất : 100 – 550 (W) + Tốc độ : 1400 ( vòng/phút) + Lưu lượng : 2000 – 8500 (m3/h) + Áp suất :48 – 130 (Pa